Alô, cho tôi gặp thầy Thu. 여보세요, 투선생님을 바꿔주세요. ※ cho + 사람 + 동사 사람에게 ~해주다 (부탁, 요구) Chờ một chút, thầy Thu đi ra ngoài rồi. 잠깐 기다리세요, 투 선생님은 이미 밖에 나갔습니다. ※ Xin chờ một chút https://youtu.be/DHsn2fTRZTY [단어] alô (전화)여보세요 cho 주다 = give thầy 남자 선생님 chờ = đợi 기다리다 một chút 잠시, 조금 đi ra ngoài = ra ngoài 외출하다 ra 나가다 ngoài 밖(外)
댓글
댓글 쓰기