Khi trời nóng, chị cần gì?

Khi trời nóng, chị cần gì?
날씨가 더울때 당신은 무엇이 필요합니까?

Tôi cần áo tắm để đi bơi.
나는 수영하러 가기 위해서 수영복이 필요합니다.

để + 동사 : ~하기 위하여
  • Tôi học tiếng Việt để đi VN.




[단어]
khi ~할 때
nóng 더운
cần 필요하다
áo 옷, 윗옷
tắm 샤워하다, 해수욕하다
áo tắm 수영복
bơi 수영하다
để 


이 블로그의 인기 게시물

Mọi người thích mua áo sơ mi trắng.

베트남어 발음

Anh tìm cái gì?