Vào mùa hè, tôi đeo kính và đội mũ.

Vào mùa hè, tôi đeo kính và đội mũ.
여름에 저는 모자를 쓰고 안경을 낍니다.

Tôi xịt nước hoa. 
나는 향수를 뿌립니다.

mặc
  • mặc áo 옷을 입다
※ đi
  • đi giầy 신발을 신다


전치사
  • + 장소
  • lúc + 시간
  • vào + 시간(계절, 요일)




[단어]
vào (전치사)[계절이나 요일 앞] ~에
đeo (반지, 안경, 시계 등을) 끼다, 걸치다, 착용하다
kính 안경
và 그리고 (= and)
đội (모자를) 쓰다
mũ 모자
xịt 뿌리다
nước hoa 향수
nước 1.나라 2.물
hoa 꽃

이 블로그의 인기 게시물

Mọi người thích mua áo sơ mi trắng.

베트남어 발음

Anh tìm cái gì?