Tôi sẽ gọi điện thoại cho thầy Thu ngay.

Tôi sẽ gọi điện thoại cho thầy Thu ngay.
나는 즉시 투 선생님께 곧바로 전화를 걸 것 입니다.

※ 시제
đã + 동사 => 과거
đang + 동사 => 현재 진행
sẽ + 동사 => 미래

Anh tự gọi điện thoại cho thầy Thu nhé.
당신이 투 선생님에게 직접 전화를 하세요.

※ nhé [가벼운 청유형, 문장 끝에 놓임] ~해요, ~하자





[단어]
gọi điện thoại 전화 걸다
cho (전치사) ~에게, (동사) 주다
ngay [주로 문장 끝에 놓임] 즉시
tự + 동사 : 스스로(自) ~하다
  • tự học 스스로 공부하다
  • tự giới thiệu 자기 소개하다



이 블로그의 인기 게시물

Mọi người thích mua áo sơ mi trắng.

베트남어 발음

Anh tìm cái gì?